bound up

Adjective
  1. cống hiến hết sức mình
    • bound up in her teaching
      cống hiến hết sức mình cho sự nghiệp dạy học của ấy
  2. liên kết, gắn kết chặt chẽ, không tách rời được
    • His career is bound up with the fortunes of the enterprise.
      Sự nghiệp của ông ta gắn liền với sự thịnh vượng của doanh nghiệp.
bound up
She is completely bound up in her volunteer work at the animal shelter.